phong tỏa

Học thuật
Thân thiện
phong tỏa

Một con đường bị phong tỏa bởi các rào chắn và cảnh sát.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bao vây một khu vực hoặc một quốc gia để cô lập, ngăn chặn giao thông, liên lạc với bên ngoài: Hành động thiết lập một vòng vây, thường bằng lực lượng quân sự hoặc các biện pháp hành chính, nhằm cách ly hoàn toàn một nơi nào đó.
    • Áp đặt các biện pháp ngăn cấm, cấm vận: Dùng để chỉ việc ngăn chặn các hoạt động kinh tế, thương mại hoặc đi lại vào/ra một khu vực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền đã quyết định phong tỏa toàn bộ khu phố để ngăn dịch bệnh lây lan. (Hành động bao vây, cách ly một khu vực cụ thể.)
    • Hải quân được lệnh phong tỏa cảng biển của đối phương. (Hành động quân sự ngăn chặn giao thông đường biển.)
    • Các lệnh trừng phạt nhằm phong tỏa nền kinh tế của quốc gia đó. (Áp đặt biện pháp cấm vận kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị phong tỏa": Trạng thái bị bao vây, cô lập.
    • Thành phố bị phong tỏa nhiều ngày khiến nguồn tiếp tế cạn kiệt.
  • "Lệnh phong tỏa": Chỉ thị, quyết định chính thức về việc thiết lập vòng vây hoặc cấm vận.
    • Lệnh phong tỏa được ban bố trên toàn khu vực.
Biến thể từ liên quan
  • Phong toả (đg.): Cách viết khác (không dấu hỏi) của cùng một từ.
  • Bao vây (đg.): Hành động vây quanh, thường với nghĩa rộng hơn có thể không hàm ý cô lập hoàn toàn.
  • Cô lập (đg.): Tách biệt, cách ly một cái đó.
  • Cấm vận (đg.): Ngăn cấm các hoạt động giao thương, thường mang tính quốc tế.
Từ đồng nghĩa
  • Vây hãm: (Thường dùng trong quân sự) Bao vây một nơi để tấn công hoặc bức hàng.
  • Cách ly: Tách biệt ra khỏi cộng đồng hoặc môi trường xung quanh, thường dùng trong y tế.
  • Phong tỏa cô lập có thể dùng thay thế nhau trong một số ngữ cảnh về việc ngăn chặn giao tiếp, nhưng phong tỏa thường mang tính chủ động quy mô lớn hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Phong tỏa kinh tế: Áp đặt các biện pháp nhằm ngăn chặn các giao dịch thương mại, tài chính với một quốc gia hoặc khu vực.
  • Phong tỏa đường không/đường biển: Hành động ngăn chặn mọi hoạt động hàng không/hàng hải qua lại một khu vực.
  • Vùng bị phong tỏa: Khu vực đang chịu lệnh bao vây, cô lập.
phong tỏa

Một con đường bị phong tỏa bởi các rào chắn và cảnh sát.

  1. phong toả đg. Bao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài. Phong toả đường biển. Kinh tế bị phong toả.